hutale.com

Tìm kiếm ...
Danh mục
Youtube
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
KINH DOANH:
 (08) 8668 0695
Fanpage  : HUTA TECH
Mr.Trung  : 093 777 0495
Mr.Hà: 093 798 0305
Mr. Hậu  : 0923 144 333
Mr. Tín  : 012 996 17536
-------------♥♥♥♥-------------
KỸ THUẬT:
Mr.Khiết  : 093 221 7790
-------------♥♥♥♥-------------
QUẢN LÝ:
Ms.Thanh: 0974 800 052
Chia sẽ bạn bè
Thống kê truy cập
Đang truy cập: 14
Hôm nay: 974
Hôm qua: 1084
Trong tuần: 7401
Trong tháng: 20914
Tổng số: 481206
Bảng Xếp Hạng VGA

Bảng sắp xếp thứ bậc các loại card đồ họa

Nếu bạn muốn so sánh hiệu năng của một card đồ họa nào đó với một card đồ họa khác, bạn đã đến đúng trang web cần tìm! Bảng dưới đây sắp xếp các loại card đồ họa vào các cấp bậc hiệu năng từ cao đến thấp. Các loại card cùng một cấp bậc thì có hiệu năng tương đương nhau.

Để tìm 1 card đồ họa nào đó, nhấn Ctrl+F để dùng tính năng tìm kiếm trên trình duyệt của bạn, sau đó gõ tên card đồ họa mà bạn muốn tìm.

Chú thích: Tên card có màu xanh da trời là card rời dùng cho máy tính để bàn (PC), màu nâu là card rời dùng cho laptop, màu xanh lá là card onboard.

Chú ý: các loại card onboard đời thấp của Intel không được liệt kê ở đây, chẳng hạn như Intel(R) 82945G, Intel(R) G41 Express Chipset... Đây là những loại card rất yếu và chỉ có thể chơi được những game nhẹ.

Bảng sắp xếp thứ bậc các loại card đồ họa (từ mạnh nhất đến yếu nhất)

# GeForce Radeon Intel
1 GTX Titan Z R9 295X2  
2 GTX 690, Titan X, 980 Ti HD 7990  
3 GTX 780 Ti, 980, Titan Black    
4 GTX 780, 970, Titan R9 290, 290X, 390X, 390  
5 GTX 590, 680, 770
980M
HD 6990, 7970 GHz Ed, R9 280X, 380  
6 GTX 580, GTX 670, GTX 960
970M
HD 5970, 7870 LE (XT), 7950, 280, 285  
7 GTX 660 Ti, GTX 760
880M
HD 7870, R9 270, R9 270X, R7 370  
8 GTX 295, 480, 570, 660
680M, 780M
HD 4870 X2, 6970, 7850, R7 265,
7970M
 
9 GTX 470, 560 Ti, 560 Ti 448 Core, 650 Ti Boost, 750 Ti HD 4850 X2, 5870, 6950, R7 260X
7950M
 
10 GTX 560, 650 Ti, 750
580M, 675M
HD 5850, 6870, 7790
6990M
 
11 9800 GX2, 285, 460 256-bit, 465 HD 6850, 7770, R7 260, R7 360
6900M
 
12 GTX 260, 275, 280, 460 192-bit, 460 SE, 550 Ti, 560 SE, GT 650, GT 740 GDDR5
570M, 670M
HD 4870, 5770, 4890, 5830, 6770, 6790, 7750 (GDDR5), R7 250 (GDDR5), R7 250E
HD 5870, 6800M
Iris Pro Graphics 6200
13 8800 Ultra, 9800 GTX, 9800 GTX+, GTS 250, GTS 450
560M, 660M
HD 3870 X2, 4850, 5750, 6750, 7750 (DDR3), R7 250 (DDR3)
HD 4850, 5850, 7870M
 
14 8800 GTX, 8800 GTS 512 MB, GT 545 (GDDR5), GT 730 64-bit GDDR5
GTX 280M, 285M, 555M (GDDR5)
HD 4770
HD 4860, 7770M, 7850M
 
15 8800 GT 512 MB, 9800 GT, GT 545 (DDR3), GT 640 (DDR3), GT 740 DDR3
9800M GTX, GTX 260M (112), GTS 360M (GDDR5), 555M (DDR3)
HD 4830, HD 5670, HD 6670 (GDDR5), HD 7730 (GDDR5)
HD 5770, HD 5750, 6600M/6700M (GDDR5), 7750M
 
16 8800 GTS 640 MB, 9600 GT, GT 240 (GDDR5)
9800M GTS, GTX 160M
HD 2900 XT, HD 3870, HD 5570 (GDDR5), HD 6570 (GDDR5)
6500M (GDDR5), 6600M/6700M (DDR3), 7730M
 
17 8800 GS, 9600 GSO, GT 240 (DDR3)
GTX 260M (96), GTS 150M, GTS 360M (DDR3)
HD 3850 512 MB, HD 4670, HD 5570 (DDR3), HD 6570 (DDR3), HD 6670 (DDR3), HD 7730 (DDR3), R7 240
HD 3870, HD 5730, HD 5650, 6500M (DDR3)
 
18 8800 GT 256 MB, 8800 GTS 320 MB, GT 440 GDDR5, GT 630 GDDR5, GT 730 128-bit GDDR5
8800M
HD 2900 PRO, HD 3850 256 MB, 5550 (GDDR5)
HD 3850
 
19 7950 GX2, GT 440 DDR3, GT 630 DDR3, GT 730 128-bit DDR3 X1950 XTX, HD 4650 (DDR3), 5550 (DDR3)
HD 7660D
 
20 7800 GTX 512, 7900 GTO, 7900 GTX, GT 430, GT 530
550M
X1900 XT, X1950 XT, X1900 XTX  
21 7800 GTX, 7900 GT, 7950 G, GT 220 (DDR3)
525M, 540M
X1800 XT, X1900 AIW, X1900 GT, X1950 Pro, HD 2900 GT, HD 5550 (DDR2)
HD 7560D
 
22 7800 GT, 7900 GS, 8600 GTS, 9500 GT (GDDR3), GT 220 (DDR2)
7950 GTX
X1800 XL, X1950 GT, HD 4650 (DDR2), HD 6450, R5 230
X1800 XT, HD 4650, HD 5165, 6400M
HD 6620G, 6550D, 7540D
 
23 6800 Ultra, 7600 GT, 7800 GS, 8600 GS, 8600 GT (GDDR3), 9500 GT (DDR2)
7800 GTX, 7900 GTX
X800 XT (& PE), X850 XT (& PE), X1650 XT, X1800 GTO, HD 2600 XT, HD 3650 (DDR3), HD 3670
X1900, 3670
6520G, 6530D, 7480D
Intel HD Graphics 4000
24 6800 GT, 6800 GS (PCIe), 8600 GT (DDR2), GT 520
7800, Go 7900 GS, 520M, 520MX
X800 XL, X800 GTO2/GTO16, HD 2600 Pro, HD 3650 (DDR2),
X800 XT, HD 2600 XT, 3650
6410D, 6480G
 
25 6800 GS (AGP)
6800 Ultra, 7600 GT, 8600M GT, 8700M GT, 410M
X800 GTO 256 MB, X800 PRO, X850 Pro, X1650 GT
HD 2600
6370D, 6380G
 
26 6800, 7300 GT GDDR3, 7600 GS, 8600M GS
6800, 7700
X800, X800 GTO 128 MB, X1600 XT, X1650 Pro
X1800, HD 5145, HD 5470 (GDDR5)
 
27 6600 GT, 6800LE, 6800 XT, 7300 GT (DDR2), 8500 GT, 9400 GT
7600 (128-bit)
9800 XT, X700 PRO, X800 GT, X800 SE, X1300 XT, X1600 PRO, HD 2400 XT, HD 4350, HD 4550, HD 5450
X800, 3470, HD 5470 (DDR3), HD 5450, HD 5430, 6300M
HD 6310, HD 6320
Intel HD Graphics 3000
28 FX 5900, FX 5900 Ultra, FX 5950 Ultra, 6600 (128-bit)
6800 (128-bit)
9300, 9400
9700, 9700 Pro, 9800, 9800 Pro, X700, X1300 Pro, X1550, HD 2400 Pro
X1450, X1600, X1700, 2400 XT, X2500, 3450
HD 3200, HD 3300, HD 4200, HD 4250, HD 4290, HD 6250, HD 6290
 
29 FX 5800 Ultra, FX 5900 XT
6600, Go 7600 (64-bit)
9500 Pro, 9600 XT, 9800 Pro (128-bit), X600 XT, X1050 (128-bit)
9800, X700, X1350, X1400, X2300, HD 2400
Intel HD Graphics (Core i5-6x1), 2000
30 4 Ti 4600, 4 Ti 4800, FX 5700 Ultra, 6200, 8300, 8400 G, G 210, G 310
315M
9600 PRO, 9800 LE, X600 PRO, HD 2300
9700 (128-bit), X600, X1300
Xpress 1250
Intel HD Graphics (Core i3 5x0, Core i5-6x0)
31 4 Ti4200, 4 Ti4400, 4 Ti4800 SE, FX 5600 Ultra, FX 5700, 6600 (64-bit), 7300 GS, 8400M GS, 9300M G, 9300M GS 9500, 9550, 9600, X300, X1050 (64-bit)
9600
Intel HD Graphics (Pentium G)
32 3 Ti500, FX 5200 Ultra, FX 5600, FX 5700 LE, 6200 TC, 6600 LE, 7200 GS, 7300 LE
5700, 8200M, 9200M GS, 9100
8200, 8300
8500, 9100, 9000 PRO, 9600 LE, X300 SE, X1150
9700 (64-bit)
GMA X4500
33 3, 3 Ti200, FX 5200 (128-bit), FX 5500,
5600, 6200, 6400, 7200, 7300, 7400 (64-bit)
9000, 9200, 9250
9600 (64-bit), X300
 
34 FX 5200 (64 bit)
7200, 7400 (32-bit)
6100, 6150, 7025, 7050
9200 SE
Xpress 200M, Xpress 1000, Xpress 1150
GMA X3000, X3100, X3500
35 2 GTS, 4 MX 440, 2 Ultra, 2 Ti, 2 Ti 200 7500 GMA 3000, 3100
36 256, 2 MX 200, 4 MX 420, 2 MX 400 SDR, LE, DDR, 7000, 7200 GMA 500, 900, 950
37 Nvidia TNT Rage 128 Intel 740
Nguồn tham khảo: www.tomshardware.com
Bình luận & chia sẽ
Đang tải bình luận,....
Đọc thêm
Ngày nay, bàn phím cơ ngày càng có mặt rộng rãi trên thị trường với giá từ bình dân đến cao cấp. Vậy các lợi ích game thủ có được khi sử dụng loại bàn phím này là gì?...................

093 777 0495